Nghĩa tiếng Việt
- Làm cho đầy, cho kín chỗ trũng, chỗ hổng hay chỗ trống.động từWiktionary
- Làm che khuất đi.động từWiktionary
- Làm cho bị át đi không còn nghe thấy, nhận thấy nữa.động từWiktionary
Ví dụ
-
Lấp ao.
-
Hát để lấp chỗ trống.
-
Cỏ mọc lấp cả lối đi.
-
Che lấp.
-
Tiếng vỗ tay lấp cả tiếng hát.