Nghĩa tiếng Việt
- Ví hành động cậy có sức mạnh, quyền thế mà đè nén, ức hiếp người khác.cụm từ
Ví dụ
-
Bọn quan lại, địa chủ phong kiến lấy thịt đè người nông dân cực khổ.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép