TanroDictionary Sổ từ

lấy thịt đè người

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Ví hành động cậy có sức mạnh, quyền thế mà đè nén, ức hiếp người khác.cụm từ

Ví dụ

  1. Bọn quan lại, địa chủ phong kiến lấy thịt đè người nông dân cực khổ.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép