TanroDictionary Sổ từ

lầm lì

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Ít nói ít cười, tỏ ra không muốn bộc lộ tâm tư, tình cảm ra ngoài, như có điều không vừa ý.tính từ い

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. Chú bé lầm lì mà hay làm đáo để.

  2. Mỗi ngày tía nuôi tôi lại một thêm lầm lì, ít nói.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép