Nghĩa tiếng Việt
- Ít nói ít cười, tỏ ra không muốn bộc lộ tâm tư, tình cảm ra ngoài, như có điều không vừa ý.tính từ い
Tiếng Nhật
- むっつりlầm lì, ít nói
Ví dụ
-
Chú bé lầm lì mà hay làm đáo để.
-
Mỗi ngày tía nuôi tôi lại một thêm lầm lì, ít nói.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép