TanroDictionary Sổ từ

lầu trang

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Nơi ở của phụ nữ phong kiến.danh từ

Ví dụ

  1. Tần ngần dạo gót lầu trang (Truyện Kiều)

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép