Nghĩa tiếng Việt
- Tạo ra, xây dựng lên.động từWiktionary
- Đặt lên vị trí quan trọng nào đó.động từWiktionary
Ví dụ
-
Lập gia đình.
-
Lập danh sách.
-
Lập ra triều đại mới.
-
Lập kỉ lục.
-
Phế vua này lập vua khác.