TanroDictionary Sổ từ

lập

Việt
0

lập là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Tạo ra, xây dựng lên; Đặt lên vị trí quan trọng nào đó.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tạo ra, xây dựng lên.động từWiktionary
  2. Đặt lên vị trí quan trọng nào đó.động từWiktionary

Ví dụ

  1. Lập gia đình.

  2. Lập danh sách.

  3. Lập ra triều đại mới.

  4. Lập kỉ lục.

  5. Phế vua này lập vua khác.