Nghĩa tiếng Việt
- Chìm dần dần xuống đáy nước.động từ
- Nguôi dần đi.động từ
- Cùng nghĩa với lắng nghe, lắng taiđộng từ
Ví dụ
-
Chờ cho cặn lắng hết rồi mới chắt được nước trong.
-
Nỗi buồn đã lắng.
-
Lắng xem họ nói gì.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép