TanroDictionary Sổ từ

lắng

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Chìm dần dần xuống đáy nước.động từ
  2. Nguôi dần đi.động từ
  3. Cùng nghĩa với lắng nghe, lắng taiđộng từ

Ví dụ

  1. Chờ cho cặn lắng hết rồi mới chắt được nước trong.

  2. Nỗi buồn đã lắng.

  3. Lắng xem họ nói gì.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép