TanroDictionary Sổ từ

lắp

Việt
0

lắp là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Làm cho từng bộ phận rời được đặt đúng vị trí của nó để tất cả các bộ phận hợp lại tạo nên vật hoàn chỉnh, có công dụng; . Như lặp; . Nói lắp (nói tắt).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Làm cho từng bộ phận rời được đặt đúng vị trí của nó để tất cả các bộ phận hợp lại tạo nên vật hoàn chỉnh, có công dụng.động từWiktionary
  2. . Như lặp.động từWiktionary
  3. . Nói lắp (nói tắt).động từWiktionary

Ví dụ

  1. Lắp máy.

  2. Lắp xe đạp.

  3. Lắp cửa vào khung.

  4. Lắp đạn (để có thể bắn).

  5. Bài văn có nhiều ý lắp lại.