Nghĩa tiếng Việt
- Làm cho từng bộ phận rời được đặt đúng vị trí của nó để tất cả các bộ phận hợp lại tạo nên vật hoàn chỉnh, có công dụng.động từWiktionary
- . Như lặp.động từWiktionary
- . Nói lắp (nói tắt).động từWiktionary
Ví dụ
-
Lắp máy.
-
Lắp xe đạp.
-
Lắp cửa vào khung.
-
Lắp đạn (để có thể bắn).
-
Bài văn có nhiều ý lắp lại.