Nghĩa tiếng Việt
- Cùng nghĩa với lẳng lơ: Tỏ ra lẳng, có nhiều biểu hiện thiếu đứng đắn trong quan hệ tiếp xúc nam nữtính từ いWiktionary
- Ném mạnh, thường bằng cả hai tay.động từWiktionary
Ví dụ
-
Cô gái lẳng.
-
Lẳng gói sách lên ô-tô.