Nghĩa tiếng Việt
- Đồ đựng, đan bằng mây tre, thường có quai xách.danh từWiktionary
Ví dụ
-
Bà xách lẵng đựng đồ lễ lên chùa.
-
Lẵng mây.
-
Lẵng hoa.
lẵng là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Đồ đựng, đan bằng mây tre, thường có quai xách.
Bà xách lẵng đựng đồ lễ lên chùa.
Lẵng mây.
Lẵng hoa.