Nghĩa tiếng Việt
- Đi xa và vất vả như phải lặn suối vượt sông.động từ
Ví dụ
-
Lặn lội từ bên kia dãy núi sang đây.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép
Lặn lội từ bên kia dãy núi sang đây.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép