TanroDictionary Sổ từ

lặng

Việt
0

lặng là một từ tiếng Việt, có nghĩa: ; Ở trạng thái yên, tĩnh, không động; Ở vào trạng thái trở nên không nói năng, cử động gì được do chịu tác động tâm lí, tình cảm đột ngột.

Nghĩa tiếng Việt

  1. .tính từ いWiktionary
  2. Ở trạng thái yên, tĩnh, không động.tính từ いWiktionary
  3. Ở vào trạng thái trở nên không nói năng, cử động gì được do chịu tác động tâm lí, tình cảm đột ngột.tính từ いWiktionary

Ví dụ

  1. Biển lặng.

  2. Trời lặng gió.

  3. Nín lặng không nói gì.

  4. Im hơi lặng tiếng.

  5. Dấu lặng.