Nghĩa tiếng Việt
- .tính từ いWiktionary
- Ở trạng thái yên, tĩnh, không động.tính từ いWiktionary
- Ở vào trạng thái trở nên không nói năng, cử động gì được do chịu tác động tâm lí, tình cảm đột ngột.tính từ いWiktionary
Ví dụ
-
Biển lặng.
-
Trời lặng gió.
-
Nín lặng không nói gì.
-
Im hơi lặng tiếng.
-
Dấu lặng.