Nghĩa tiếng Việt
- Cầu vồngdanh từ
- Lấn vào phần khác.adv
Ví dụ
-
Tiêu lẹm cả tiền công.
-
Tóc cháy xém lẹm.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép
Tiêu lẹm cả tiền công.
Tóc cháy xém lẹm.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép