Nghĩa tiếng Việt
- Chỉ có riêng một mình, tách khỏi quan hệ với đồng loại.tính từ いWiktionary
Ví dụ
-
Ngôi nhà lẻ loi bên đường.
-
Sống lẻ loi.
lẻ loi là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Chỉ có riêng một mình, tách khỏi quan hệ với đồng loại.
Ngôi nhà lẻ loi bên đường.
Sống lẻ loi.