TanroDictionary Sổ từ

lều

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Nhà nhỏ được làm rất sơ sài, thường chỉ có mái che.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. Túp lều.

  2. Lều chợ.

  3. Lều coi dưa.

  4. Lều tranh.

  5. Dựng lều.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép