TanroDictionary Sổ từ

lễ lạt

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Các cuộc lễ (nói khái quát).danh từ
  2. Lễ vật (nói khái quát).danh từ
  3. Biếu xén, hối lộ.động từ

Ví dụ

  1. Những ngày lễ lạt.

  2. Sắm sửa lễ lạt.

  3. Chuẩn bị đồ để lễ lạt quan trên.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép