Nghĩa tiếng Việt
- Các cuộc lễ (nói khái quát).danh từ
- Lễ vật (nói khái quát).danh từ
- Biếu xén, hối lộ.động từ
Ví dụ
-
Những ngày lễ lạt.
-
Sắm sửa lễ lạt.
-
Chuẩn bị đồ để lễ lạt quan trên.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép