TanroDictionary Sổ từ

lệt bệt

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Mệt nhọc uể oải.động từ

Ví dụ

  1. Đêm không ngủ được, trông người lệt bệt lắm.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép