TanroDictionary Sổ từ

lọi

Việt
0

lọi là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Còn lại, sót lại; Nói xương trật ra ngoài khớp hoặc xương gãy mà liền lại không đúng hình.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Còn lại, sót lại.advWiktionary
  2. Nói xương trật ra ngoài khớp hoặc xương gãy mà liền lại không đúng hình.tính từ いWiktionary

Ví dụ

  1. Tiêu hết cả không lọi đồng nào.

  2. Ngã lọi xương.