Nghĩa tiếng Việt
- Còn lại, sót lại.advWiktionary
- Nói xương trật ra ngoài khớp hoặc xương gãy mà liền lại không đúng hình.tính từ いWiktionary
Ví dụ
-
Tiêu hết cả không lọi đồng nào.
-
Ngã lọi xương.
lọi là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Còn lại, sót lại; Nói xương trật ra ngoài khớp hoặc xương gãy mà liền lại không đúng hình.
Tiêu hết cả không lọi đồng nào.
Ngã lọi xương.