TanroDictionary Sổ từ

lỏi

Việt
0

lỏi là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Trẻ em nghịch ngợm (thtục); Không đều, còn sót lại những cái xấu; Ph. Riêng lẻ một mình.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Trẻ em nghịch ngợm (thtục).danh từWiktionary
  2. Không đều, còn sót lại những cái xấu.tính từ いWiktionary
  3. Ph. Riêng lẻ một mình.tính từ いWiktionary

Ví dụ

  1. Lại thằng lỏi đó đánh vỡ cái cốc rồi.

  2. Gạo lỏi.

  3. Chơi lỏi.