Nghĩa tiếng Việt
- Trẻ em nghịch ngợm (thtục).danh từWiktionary
- Không đều, còn sót lại những cái xấu.tính từ いWiktionary
- Ph. Riêng lẻ một mình.tính từ いWiktionary
Ví dụ
-
Lại thằng lỏi đó đánh vỡ cái cốc rồi.
-
Gạo lỏi.
-
Chơi lỏi.