Nghĩa tiếng Việt
- Ở trạng thái có thể chảy được, có thể tích nhất định và có hình dạng tuỳ thuộc vào vật chứa.tính từ いWiktionary
- . Loãng.tính từ いWiktionary
- Ở trạng thái không được siết chặt với nhau khiến cho dễ rời, dễ tháo gỡ; trái với chặt.tính từ いWiktionary
- . Không chặt chẽ, không nghiêm ngặt trong việc theo dõi, kiểm tra.tính từ いWiktionary
Ví dụ
-
Nước là một chất lỏng.
-
Cháo lỏng.
-
Chiếc xe đạp lỏng ốc.
-
Dây buộc lỏng.
-
Nới lỏng tay.