TanroDictionary Sổ từ

lỏng

Việt
0

lỏng là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Ở trạng thái có thể chảy được, có thể tích nhất định và có hình dạng tuỳ thuộc vào vật chứa; . Loãng; Ở trạng thái không được siết chặt với nhau khiến cho dễ rời, dễ tháo gỡ; trái với chặt.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Ở trạng thái có thể chảy được, có thể tích nhất định và có hình dạng tuỳ thuộc vào vật chứa.tính từ いWiktionary
  2. . Loãng.tính từ いWiktionary
  3. Ở trạng thái không được siết chặt với nhau khiến cho dễ rời, dễ tháo gỡ; trái với chặt.tính từ いWiktionary
  4. . Không chặt chẽ, không nghiêm ngặt trong việc theo dõi, kiểm tra.tính từ いWiktionary

Ví dụ

  1. Nước là một chất lỏng.

  2. Cháo lỏng.

  3. Chiếc xe đạp lỏng ốc.

  4. Dây buộc lỏng.

  5. Nới lỏng tay.