TanroDictionary Sổ từ

lối

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đường người ta theo để đi.danh từ
  2. Cách thức hành động, xử trí.danh từ

Ví dụ

  1. Đường đi lối lại.

  2. Lối làm việc.

  3. Lối ăn mặc.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép