Nghĩa tiếng Việt
- Đường người ta theo để đi.danh từ
- Cách thức hành động, xử trí.danh từ
Ví dụ
-
Đường đi lối lại.
-
Lối làm việc.
-
Lối ăn mặc.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép