Nghĩa tiếng Việt
- Vành cao su bọc lấy bánh xe.danh từ
- Có thân cao vống, lá mượt, dài nhưng hạt lép.tính từ い
Ví dụ
-
Lốp xe đạp.
-
Ô tô nổ lốp.
-
Lúa lốp.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép