TanroDictionary Sổ từ

lồi

Việt
0

lồi là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Gồ lên, trồi lên, nhô lên; . Nói một đa giác nằm hoàn toàn về một phía của bất cứ cạnh nào kéo dài ra vô hạn.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Gồ lên, trồi lên, nhô lên.tính từ いWiktionary
  2. . Nói một đa giác nằm hoàn toàn về một phía của bất cứ cạnh nào kéo dài ra vô hạn.tính từ いWiktionary

Ví dụ

  1. Mắt lồi.

  2. Đa giác lồi.