Nghĩa tiếng Việt
- Gồ lên, trồi lên, nhô lên.tính từ いWiktionary
- . Nói một đa giác nằm hoàn toàn về một phía của bất cứ cạnh nào kéo dài ra vô hạn.tính từ いWiktionary
Ví dụ
-
Mắt lồi.
-
Đa giác lồi.
lồi là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Gồ lên, trồi lên, nhô lên; . Nói một đa giác nằm hoàn toàn về một phía của bất cứ cạnh nào kéo dài ra vô hạn.
Mắt lồi.
Đa giác lồi.