Nghĩa tiếng Việt
- Nói bò nghênh ngang, không ra hàng lối.unknown
Ví dụ
-
Cua bò lổm ngổm.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép
Cua bò lổm ngổm.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép