TanroDictionary Sổ từ

lỗ chân lông

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Lỗ nhỏ ở da, chỗ chân lông, để mồ hôi tiết ra.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. Lỗ chân lông của chúng có kích thước khoảng 50 mi-crô-mét.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép