TanroDictionary Sổ từ

lỗi

Việt
0

lỗi là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Chỗ sai sót do không thực hiện đúng quy tắc; Điều sai sót, không nên, không phải trong cách cư xử, trong hành động; khuyết điểm; Có chỗ sai sót về mặt kĩ thuật. Đan.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Chỗ sai sót do không thực hiện đúng quy tắc.danh từWiktionary
  2. Điều sai sót, không nên, không phải trong cách cư xử, trong hành động; khuyết điểm.danh từWiktionary
  3. Có chỗ sai sót về mặt kĩ thuật. Đan.tính từ いWiktionary
  4. . Có điều sai, trái, không theo đúng đạo lí.tính từ いWiktionary

Ví dụ

  1. Chữa lỗi chính tả.

  2. Phạm lỗi.

  3. (Ăn năn) hối lỗi.

  4. Đổ lỗi cho khách quan.

  5. Thứ lỗi.