Nghĩa tiếng Việt
- Chỗ sai sót do không thực hiện đúng quy tắc.danh từWiktionary
- Điều sai sót, không nên, không phải trong cách cư xử, trong hành động; khuyết điểm.danh từWiktionary
- Có chỗ sai sót về mặt kĩ thuật. Đan.tính từ いWiktionary
- . Có điều sai, trái, không theo đúng đạo lí.tính từ いWiktionary
Ví dụ
-
Chữa lỗi chính tả.
-
Phạm lỗi.
-
(Ăn năn) hối lỗi.
-
Đổ lỗi cho khách quan.
-
Thứ lỗi.