Nghĩa tiếng Việt
- Lỗi.danh từ
Ví dụ
-
Chương trình chạy ngon lành không có lỗi liếc gì cả.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép
Chương trình chạy ngon lành không có lỗi liếc gì cả.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép