TanroDictionary Sổ từ

lội

Việt
0

lội là một từ tiếng Việt, có nghĩa: . (Đường sá) có nhiều bùn lầy; lầy; Đi trên mặt nền ngập nước; . Bơi.

Nghĩa tiếng Việt

  1. . (Đường sá) có nhiều bùn lầy; lầy.tính từ いWiktionary
  2. Đi trên mặt nền ngập nước.động từWiktionary
  3. . Bơi.động từWiktionary
  4. . Lạm vào.động từWiktionary
  5. . Đi bộ, chạy bộ (thường là với tốc độ chậm).động từWiktionary

Ví dụ

  1. Mưa to, đường khá lội.

  2. Xắn quần lội qua.

  3. Trèo đèo lội suối.

  4. Có phúc đẻ con biết lội, có tội đẻ con hay trèo (tục ngữ).

  5. Lội tiền quỹ.