Nghĩa tiếng Việt
- . (Đường sá) có nhiều bùn lầy; lầy.tính từ いWiktionary
- Đi trên mặt nền ngập nước.động từWiktionary
- . Bơi.động từWiktionary
- . Lạm vào.động từWiktionary
- . Đi bộ, chạy bộ (thường là với tốc độ chậm).động từWiktionary
Ví dụ
-
Mưa to, đường khá lội.
-
Xắn quần lội qua.
-
Trèo đèo lội suối.
-
Có phúc đẻ con biết lội, có tội đẻ con hay trèo (tục ngữ).
-
Lội tiền quỹ.