TanroDictionary Sổ từ

lộng

Việt
0

lộng là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Vùng biển gần bờ; Hứng gió thổi mạnh.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Vùng biển gần bờ.danh từWiktionary
  2. Hứng gió thổi mạnh.tính từ いWiktionary

Ví dụ

  1. Nghề lộng.

  2. Nhà lộng gió.