Nghĩa tiếng Việt
- Vùng biển gần bờ.danh từWiktionary
- Hứng gió thổi mạnh.tính từ いWiktionary
Ví dụ
-
Nghề lộng.
-
Nhà lộng gió.
lộng là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Vùng biển gần bờ; Hứng gió thổi mạnh.
Nghề lộng.
Nhà lộng gió.