Nghĩa tiếng Việt
- Phần vật chất phủ đều bên ngoài một vật thể.danh từWiktionary
- Phần của vật thể được cấu tạo theo kiểu phần này tiếp theo phần kia từ trên xuống dưới hay từ trong ra ngoài.danh từWiktionary
- Tập hợp người cùng một lứa tuổi hay cùng có chung những đặc trưng xã hội nào đó.danh từWiktionary
- Tập hợp người cùng học một năm học ở nhà trường hay cùng theo chung một khoá huấn luyện, đào tạo.danh từWiktionary
- Chương trình học từng năm học hay từng khoá huấn luyện, đào tạo.danh từWiktionary
- Chương trình học từng năm học hay từng khoá huấn luyện, đào tạo.; Đã qua hai lớp huấn luyện.danh từWiktionary
- Lớp học (nói tắt).danh từWiktionary
- . Đơn vị phân loại sinh học, dưới ngành, trên bộ.danh từWiktionary
- Đoạn ngắn trong kịch nói, lấy việc ra hay vào của nhân vật làm chuẩn.danh từWiktionary
- . Khoảng thời gian không xác định trong quá khứ hay hiện tại, phân biệt với những khoảng thời gian khác; dạo.danh từWiktionary
Ví dụ
-
Quét một lớp sơn.
-
Bóc lớp giấy bọc ngoài.
-
Lớp khí quyển xung quanh Trái Đất.
-
Các lớp đất.
-
Gỗ dán có nhiều lớp.