TanroDictionary Sổ từ

lớp

Việt
0

lớp là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Phần vật chất phủ đều bên ngoài một vật thể; Phần của vật thể được cấu tạo theo kiểu phần này tiếp theo phần kia từ trên xuống dưới hay từ trong ra ngoài; Tập hợp người cùng một lứa tuổi hay cùng có chung những đặc trưng xã hội nào đó.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Phần vật chất phủ đều bên ngoài một vật thể.danh từWiktionary
  2. Phần của vật thể được cấu tạo theo kiểu phần này tiếp theo phần kia từ trên xuống dưới hay từ trong ra ngoài.danh từWiktionary
  3. Tập hợp người cùng một lứa tuổi hay cùng có chung những đặc trưng xã hội nào đó.danh từWiktionary
  4. Tập hợp người cùng học một năm học ở nhà trường hay cùng theo chung một khoá huấn luyện, đào tạo.danh từWiktionary
  5. Chương trình học từng năm học hay từng khoá huấn luyện, đào tạo.danh từWiktionary
  6. Chương trình học từng năm học hay từng khoá huấn luyện, đào tạo.; Đã qua hai lớp huấn luyện.danh từWiktionary
  7. Lớp học (nói tắt).danh từWiktionary
  8. . Đơn vị phân loại sinh học, dưới ngành, trên bộ.danh từWiktionary
  9. Đoạn ngắn trong kịch nói, lấy việc ra hay vào của nhân vật làm chuẩn.danh từWiktionary
  10. . Khoảng thời gian không xác định trong quá khứ hay hiện tại, phân biệt với những khoảng thời gian khác; dạo.danh từWiktionary

Ví dụ

  1. Quét một lớp sơn.

  2. Bóc lớp giấy bọc ngoài.

  3. Lớp khí quyển xung quanh Trái Đất.

  4. Các lớp đất.

  5. Gỗ dán có nhiều lớp.