TanroDictionary Sổ từ

lớp lang

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Thứ tự trước sau giữa các phần.danh từ

Ví dụ

  1. Sắp xếp công việc có lớp lang.

  2. Trình bày có lớp lang.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép