Nghĩa tiếng Việt
- Thứ tự trước sau giữa các phần.danh từ
Ví dụ
-
Sắp xếp công việc có lớp lang.
-
Trình bày có lớp lang.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép
Sắp xếp công việc có lớp lang.
Trình bày có lớp lang.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép