Nghĩa tiếng Việt
- Có màu xanh sẫm, giữa màu lam và màu vàng.tính từ いWiktionary
- Đất liền, đường bộ, như trong lục quân.danh từWiktionary
- Lật và đảo lên khắp cả để tìm kiếm.động từWiktionary
Ví dụ
-
Phẩm lục.
-
Làn khói màu lục.
-
Lục mãi trong tủ mới thấy cuốn sách.
-
Lục tung vali quần áo.