TanroDictionary Sổ từ

lục

Việt
0

lục là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Có màu xanh sẫm, giữa màu lam và màu vàng; Đất liền, đường bộ, như trong lục quân; Lật và đảo lên khắp cả để tìm kiếm.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Có màu xanh sẫm, giữa màu lam và màu vàng.tính từ いWiktionary
  2. Đất liền, đường bộ, như trong lục quân.danh từWiktionary
  3. Lật và đảo lên khắp cả để tìm kiếm.động từWiktionary

Ví dụ

  1. Phẩm lục.

  2. Làn khói màu lục.

  3. Lục mãi trong tủ mới thấy cuốn sách.

  4. Lục tung vali quần áo.