Nghĩa tiếng Việt
- ngập lụt. Nước tràn ngập cả một vùng đấtdanh từWiktionary
- lũ lụt.danh từWiktionary
- Nhụt, cùn.tính từ いWiktionary
Ví dụ
-
Mưa đầu nguồn gây ra lưu lượng nước sông/suối tăng bất ngờ, làm ngập lụt.
-
Dao lụt
.