TanroDictionary Sổ từ

lụt

Việt
0

lụt là một từ tiếng Việt, có nghĩa: ngập lụt. Nước tràn ngập cả một vùng đất; lũ lụt; Nhụt, cùn.

Nghĩa tiếng Việt

  1. ngập lụt. Nước tràn ngập cả một vùng đấtdanh từWiktionary
  2. lũ lụt.danh từWiktionary
  3. Nhụt, cùn.tính từ いWiktionary

Ví dụ

  1. Mưa đầu nguồn gây ra lưu lượng nước sông/suối tăng bất ngờ, làm ngập lụt.

  2. Dao lụt

    .