Nghĩa tiếng Việt
- Sức, sức mạnh.danh từ
- (vật lý học) Tác dụng làm biến đổi hoặc truyền gia tốc cho một vật nào đó.danh từ
Tiếng Nhật
- 力りょくsức, lực, năng lực (hậu tố: sức hấp dẫn, năng lực ngôn ngữ...)
Ví dụ
-
Thế và lực.
-
Làm thực lực.
-
Lực đẩy.
-
Lực nén.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép