TanroDictionary Sổ từ

lực

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sức, sức mạnh.danh từ
  2. (vật lý học) Tác dụng làm biến đổi hoặc truyền gia tốc cho một vật nào đó.danh từ

Tiếng Nhật

  • 力りょくsức, lực, năng lực (hậu tố: sức hấp dẫn, năng lực ngôn ngữ...)

Ví dụ

  1. Thế và lực.

  2. Làm thực lực.

  3. Lực đẩy.

  4. Lực nén.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép