Nghĩa tiếng Việt
- Kêu to để phản đối.động từ
Tiếng Nhật
- ブーイングla ó
Ví dụ
-
Chơi xấu bị đồng bào la ó.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép
Chơi xấu bị đồng bào la ó.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép