Nghĩa tiếng Việt
- (văn chương) Sà xuống, ngã xuống thấp và đưa đi đưa lại theo chiều ngang một cách nhẹ nhàng.động từ
- Lảo đảo, choáng váng vì say rượu.động từ
Ví dụ
-
Sương mù la đà trên mặt sông.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép