TanroDictionary Sổ từ

la đà

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. (văn chương) Sà xuống, ngã xuống thấp và đưa đi đưa lại theo chiều ngang một cách nhẹ nhàng.động từ
  2. Lảo đảo, choáng váng vì say rượu.động từ

Ví dụ

  1. Sương mù la đà trên mặt sông.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép