TanroDictionary Sổ từ

la bàn

Việt
0

la bàn là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Dụng cụ gồm một kim nam châm tự do chuyển động trên một mặt chia độ, dùng để tìm phương hướng.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dụng cụ gồm một kim nam châm tự do chuyển động trên một mặt chia độ, dùng để tìm phương hướng.danh từWiktionary

Ví dụ

  1. Kim la bàn lúc nào cũng chỉ hướng bắc.