Nghĩa tiếng Việt
- Dụng cụ gồm một kim nam châm tự do chuyển động trên một mặt chia độ, dùng để tìm phương hướng.danh từWiktionary
Ví dụ
-
Kim la bàn lúc nào cũng chỉ hướng bắc.
la bàn là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Dụng cụ gồm một kim nam châm tự do chuyển động trên một mặt chia độ, dùng để tìm phương hướng.
Kim la bàn lúc nào cũng chỉ hướng bắc.