Nghĩa tiếng Việt
- Người làm việc ở phòng thí nghiệm.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The laboratorian labeled each sample carefully.
/ˌlæbəəˈteɪriːən/
laboratorian là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người làm việc ở phòng thí nghiệm.
The laboratorian labeled each sample carefully.