Nghĩa tiếng Việt
- Đảng viên công đảng (Anh).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The labourist joined the local party branch.
/ˈlæbʊˌrɪst/
labourist là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Đảng viên công đảng (Anh).
The labourist joined the local party branch.