TanroDictionary Sổ từ

labourite

/ˈleɪbəˌraɪt/

Anh
0

labourite là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Đảng viên công đảng (Anh).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đảng viên công đảng (Anh).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The labourite spoke at the meeting.