Nghĩa tiếng Việt
- Giày hoặc giày ống có dây buộc.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She tied the laces on her lace-up shoes.
/ˈleɪsˈəp/
lace-up là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Giày hoặc giày ống có dây buộc.
She tied the laces on her lace-up shoes.