Nghĩa tiếng Việt
- Xé, xé rách.động từEN-VI Dict
- Làm tan nát, làm đau (lòng).động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The sharp rock can lacerate your hand.
-
His harsh words could lacerate her heart.
-
to lacerate the hear
làm đau lòng