TanroDictionary Sổ từ

laceration

/ˌlæsəˈreɪʃn/

Anh
0

laceration là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự xé rách; Vết rách.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự xé rách.danh từEN-VI Dict
  2. Vết rách.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The laceration on his arm needed care.

  2. There was a deep laceration in the cloth.