TanroDictionary Sổ từ

lachrymation

/ˌlækriːˈmeɪʃən/

Anh
0

lachrymation là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Cũng lacrimation; Sự chảy nước mắt quá nhiều hoặc không bình thường.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cũng lacrimation.danh từEN-VI Dict
  2. Sự chảy nước mắt quá nhiều hoặc không bình thường.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Lachrymation made his eyes water all morning.

  2. Her lachrymation continued after the dust blew in.