Nghĩa tiếng Việt
- Chất làm chảy nước mắt, hơi làm chảy nước mắt.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Smoke can act as a lachrymator in the room.
/ˈlækriːˌmeɪtə/
lachrymator là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Chất làm chảy nước mắt, hơi làm chảy nước mắt.
Smoke can act as a lachrymator in the room.