Nghĩa tiếng Việt
- Không có ruộng đất.tính từEN-VI Dict
- Người không có ruộng đất.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The lackland family owned no fields or farm.
-
The old lackland rented a tiny room downtown.
/ˈlæklənd/
lackland là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Không có ruộng đất; Người không có ruộng đất.
The lackland family owned no fields or farm.
The old lackland rented a tiny room downtown.