TanroDictionary Sổ từ

lackland

/ˈlæklənd/

Anh
0

lackland là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Không có ruộng đất; Người không có ruộng đất.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Không có ruộng đất.tính từEN-VI Dict
  2. Người không có ruộng đất.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The lackland family owned no fields or farm.

  2. The old lackland rented a tiny room downtown.