Nghĩa tiếng Việt
- Người hầu, đầy tớ.danh từEN-VI Dict
- Kẻ xu nịnh, kẻ khúm núm; tay sai.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The lacquey carried his bag to the door.
-
He acted like a lacquey around the boss.
/ˈlæki/
lacquey là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người hầu, đầy tớ; Kẻ xu nịnh, kẻ khúm núm; tay sai.
The lacquey carried his bag to the door.
He acted like a lacquey around the boss.