Nghĩa tiếng Việt
- Môn thể thao dùng vợt để bắt và ném bóng.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
We watched a lacrosse match after school.
/ləˈkrɒs/
lacrosse là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Môn thể thao dùng vợt để bắt và ném bóng.
We watched a lacrosse match after school.