TanroDictionary Sổ từ

lactation

/lækˈteɪʃn/

Anh
0

lactation là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự sinh sữa, sự chảy sữa; Sự cho bú.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự sinh sữa, sự chảy sữa.danh từEN-VI Dict
  2. Sự cho bú.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Milk production begins after lactation starts.

  2. She focused on lactation and caring for the baby.