Nghĩa tiếng Việt
- Sự có kẽ hở, sự có lỗ khuyết, sự có lỗ hổng.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The old cup had lacunositi along the rim.
/ˌlækəˈnaʊsəti/
lacunosity là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự có kẽ hở, sự có lỗ khuyết, sự có lỗ hổng.
The old cup had lacunositi along the rim.