TanroDictionary Sổ từ

ladylike

/ˈleɪdilaɪk/

Anh Thông dụng
0

ladylike là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Có dáng quý phái (đàn bà); Uỷ mị như đàn bà.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Có dáng quý phái (đàn bà).tính từEN-VI Dict
  2. Uỷ mị như đàn bà.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Her ladylike manners impressed everyone.

  2. His ladylike tone sounded soft and careful.